Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the tide turns

/ðə taɪd tɜrnz/

Nghĩa thường dùng

tình huống thay đổi một cách đáng kể cụm từ

“The tide turned when the new manager introduced fresh ideas.”Tình huống đã thay đổi khi người quản lý mới giới thiệu những ý tưởng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...