Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the time of your life

/ðə taɪm əv jʊr laɪf/

Nghĩa thường dùng

Một trải nghiệm hoặc khoảnh khắc rất thú vị. cụm từ

“We had the time of our lives at the concert last night.”Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...