Từ điển Anh–Việt

111.887 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the truth hurts

/ðə truθ hɜrts/

Nghĩa thường dùng

đôi khi, phản hồi trung thực có thể đau đớn nhưng cần thiết. cụm từ

“I know the truth hurts, but you need to hear it to grow.”Tôi biết sự thật đau đớn, nhưng bạn cần nghe để phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...