Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undersigned

/ˌʌn.dərˈsaɪnd/

Đang hiển thị mục gốc undersigned cho “the undersigned”.

Nghĩa thường dùng

người ký tên dưới đây danh từ

“The undersigned hereby agrees to the terms of this contract.”Người ký tên dưới đây đồng ý với các điều khoản của hợp đồng này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...