Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the vast majority

Nghĩa thường dùng

phần lớn cụm từ

“The vast majority of scientists agree that climate change poses a significant threat to biodiversity.”Phần lớn các nhà khoa học đồng ý rằng biến đổi khí hậu đặt ra một mối đe dọa đáng kể đối với đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...