Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Visual arts

/ˈvɪʒ.u.əl ɑrts/

Đang hiển thị mục gốc Visual arts cho “the visual arts”.

Nghĩa thường dùng

Nghệ thuật thị giác cụm từ

“She loves visual arts like painting.”Cô ấy thích nghệ thuật thị giác như hội họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...