Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the weight of sorrow

/ðə weɪt ʌv ˈsɔroʊ/

Nghĩa thường dùng

Cảm giác nặng nề của nỗi buồn hoặc đau khổ. cụm từ

“He felt the weight of sorrow after his friend moved away.”Anh ấy cảm thấy nỗi buồn nặng nề khi bạn mình chuyển đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...