Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the weight of the world on one's shoulders

/ðə weɪt əv ðə wɜrld ɒn wʌnz ˈʃoʊldərz/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy gánh nặng lớn hoặc buồn cụm từ

“After the accident, he felt the weight of the world on his shoulders.”Sau tai nạn, anh ấy cảm thấy gánh nặng lớn trên vai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...