Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

theaters

/ˈθiːətərz/

Nghĩa thường dùng

rạp hát danh từ

“Theaters are showcasing various performances this weekend.”Các rạp hát đang trình diễn nhiều tiết mục vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...