theatricality
/θi,ætri'kæliti/ phổ biến #26133
Biến thể từ
theatricalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
theatricality
/θi,ætri'kæliti/
danh từ
- tính chất sân khấu, tính kịch, tính không tự nhiên, tính màu mè điệu bộ
Định nghĩa tiếng Anh
n an artificial and mannered quality