theatrically
//
* tính từ- về sân khấu, cho sân khấu
- điệu bộ, màu mè, cường điệu để gây ấn tượng; phô trương một cách không tự nhiên; có vẻ đóng kịch (về ứng xử)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a theatrical manner
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. in a theatrical manner
Đang tải...