Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24133

theatrically

//

* tính từ
  • về sân khấu, cho sân khấu
  • điệu bộ, màu mè, cường điệu để gây ấn tượng; phô trương một cách không tự nhiên; có vẻ đóng kịch (về ứng xử)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a theatrical manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...