Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

their

/ðeə/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #36

Nghĩa thường dùng

Của họ det.

“Their house is beautiful.”Nhà họ đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

their

/ðeə/

tính từ sở hữu

  • của chúng, của chúng nó, của họ
Định nghĩa tiếng Anh

pron. & a. The possessive case of the personal pronoun they; as, their houses; their country.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...