their
/ðeə/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #36
Nghĩa thường dùng
Của họ
det.
“Their house is beautiful.”Nhà họ đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
their
/ðeə/
tính từ sở hữu
- của chúng, của chúng nó, của họ
Định nghĩa tiếng Anh
pron. & a. The possessive case of the personal pronoun they; as, their houses; their country.