blossoming romance
/ˈblɒsəmɪŋ ˈroʊmæns/
Đang hiển thị mục gốc blossoming romance cho “their blossoming romance”.
Nghĩa thường dùng
tình yêu đang nở hoa; mối tình đang phát triển đẹp đẽ
thành ngữ
“Everyone noticed the blossoming romance between the two colleagues.”Mọi người đều nhận ra tình yêu đang nở hoa giữa hai đồng nghiệp.