Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blossoming romance

/ˈblɒsəmɪŋ ˈroʊmæns/

Đang hiển thị mục gốc blossoming romance cho “their blossoming romance”.

Nghĩa thường dùng

tình yêu đang nở hoa; mối tình đang phát triển đẹp đẽ thành ngữ

“Everyone noticed the blossoming romance between the two colleagues.”Mọi người đều nhận ra tình yêu đang nở hoa giữa hai đồng nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...