Counterpart
Đang hiển thị mục gốc Counterpart cho “their counterpart”.
Nghĩa thường dùng
“The manager met her counterpart from the other company to discuss the project.”Người quản lý đã gặp đối tác của cô ấy từ công ty khác để thảo luận về dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc Counterpart cho “their counterpart”.
“The manager met her counterpart from the other company to discuss the project.”Người quản lý đã gặp đối tác của cô ấy từ công ty khác để thảo luận về dự án.
Đang tải...