themselves
/ðəm'selvz/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #449
Nghĩa thường dùng
chính họ
đại từ phản thân
“They can take care of themselves.”Họ có thể tự chăm sóc chính họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
themselves
/ðəm'selvz/
danh từ
- tự chúng, tự họ, tự
- bản thân họ, chính họ
thành ngữ
- by themselves
- tự lực, một mình họ
Định nghĩa tiếng Anh
pron. The plural of himself, herself, and itself. See Himself, Herself, Itself.