Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

themselves

/ðəm'selvz/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #449

Nghĩa thường dùng

chính họ đại từ phản thân

“They can take care of themselves.”Họ có thể tự chăm sóc chính họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

themselves

/ðəm'selvz/

danh từ

  • tự chúng, tự họ, tự
  • bản thân họ, chính họ

thành ngữ

  1. by themselves
    • tự lực, một mình họ
Định nghĩa tiếng Anh

pron. The plural of himself, herself, and itself. See Himself, Herself, Itself.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...