Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

theological reflection

/θiːəˈlɒdʒɪkəl rɪˈflɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

suy tư thần học cụm từ

“Theological reflection helps deepen faith.”Suy tư thần học giúp làm sâu sắc đức tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...