Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

theological virtue of hope

/θiˈɑː.lə.dʒɪ.kəl ˈvɜːr.tjuːd əv hoʊp/

Nghĩa thường dùng

nhân đức thần học của đức cậy cụm từ

“Hope is a theological virtue.”Đức cậy là một nhân đức thần học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...