Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #8003

theoretically

//

* phó từ
  • về lý thuyết mà nói; về mặt lý thuyết
    • Theoretically we could still win, but it's very unlikely:Về lý thuyết chúng ta vẫn có thể thắng, nhưng điều đó không chắc chắn chút nào
Định nghĩa tiếng Anh

r. in theory; according to the assumed facts\nr. in a theoretical manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...