Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

theoretically

/.θi:ә'retikli/ phổ biến #8003

Nghĩa thường dùng

một cách liên quan đến lý thuyết hoặc giả thuyết trạng từ

“Theoretically, this plan should work perfectly.”Về mặt lý thuyết, kế hoạch này nên hoạt động hoàn hảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

theoretically

//

* phó từ
  • về lý thuyết mà nói; về mặt lý thuyết
    • Theoretically we could still win, but it's very unlikely:Về lý thuyết chúng ta vẫn có thể thắng, nhưng điều đó không chắc chắn chút nào
Định nghĩa tiếng Anh

r. in theory; according to the assumed facts r. in a theoretical manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...