theoretically
//
* phó từ- về lý thuyết mà nói; về mặt lý thuyết
- Theoretically we could still win, but it's very unlikely:Về lý thuyết chúng ta vẫn có thể thắng, nhưng điều đó không chắc chắn chút nào
Định nghĩa tiếng Anh
r. in theory; according to the assumed facts\nr. in a theoretical manner