Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

theorist

/'θiərist/ Collins ★ phổ biến #6290

Nghĩa thường dùng

Nhà Lý Thuyết Học danh từ

“The theorist proposed a new framework for understanding the complexities of human behavior in social contexts.”Nhà lý thuyết học đã đề xuất một khuôn khổ mới để hiểu những phức tạp của hành vi con người trong các bối cảnh xã hội.

Biến thể từ theorists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

theorist

/'θiərist/

danh từ

  • nhà lý luận
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who theorizes (especially in science or art)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...