theorizer
/'θiəraizə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
theorizer
/'θiəraizə/
danh từ
- nhà lý luận-(mỉa mai) người lý thuyết suông, người không thực tế
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who theorizes (especially in science or art)