Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there are many factors that

Nghĩa thường dùng

nhiều yếu tố ảnh hưởng đến tình huống cụm từ

“There are many factors that contribute to climate change.”Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...