Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there are reasons to believe that

/ðɛr ɑr ˈrizənz tə bɪˈliv ðæt/

Nghĩa thường dùng

có lý do để tin rằng cụm từ

“There are reasons to believe that exercise is beneficial.”Có lý do để tin rằng tập thể dục là có lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...