Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there is a clear indication that

/ðɛr ɪz ə klɪr ˌɪndɪˈkeɪʃən ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có bằng chứng rõ ràng cho thấy điều gì đó. cụm từ

“There is a clear indication that the economy is improving.”Có bằng chứng rõ ràng rằng nền kinh tế đang cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...