there is a clear indication that
/ðɛr ɪz ə klɪr ˌɪndɪˈkeɪʃən ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có bằng chứng rõ ràng cho thấy điều gì đó.
cụm từ
“There is a clear indication that the economy is improving.”Có bằng chứng rõ ràng rằng nền kinh tế đang cải thiện.