there is a consensus that
/ðɛr ɪz ə kənˈsɛnsəs ðæt/
Nghĩa thường dùng
Hầu hết mọi người đồng ý về một vấn đề cụ thể.
cụm từ
“There is a consensus that climate change is a significant threat.”Có sự đồng thuận rằng biến đổi khí hậu là một mối đe dọa lớn.