Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there is a strong case for

Nghĩa thường dùng

Có lý do mạnh mẽ cho. cụm từ

“There is a strong case for increasing the budget for education.”Có lý do mạnh mẽ cho việc tăng ngân sách cho giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...