Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there may be reasons to believe that

/ðɛr meɪ bi ˈrizənz tə bɪˈliv ðæt/

Nghĩa thường dùng

có thể có lý do biện minh cho một niềm tin cụm từ

“There may be reasons to believe that recycling is beneficial.”Có thể có lý do để tin rằng tái chế là có lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...