there seems to be a consensus that
Nghĩa thường dùng
“There seems to be a consensus that climate change is real.”Có vẻ như có sự đồng thuận rằng biến đổi khí hậu là có thật.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There seems to be a consensus that climate change is real.”Có vẻ như có sự đồng thuận rằng biến đổi khí hậu là có thật.
Đang tải...