thereafter
/ðeər'ɑ:ftə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6497
Nghĩa thường dùng
sau đó
trạng từ
“He graduated and thereafter found a job.”Anh ấy tốt nghiệp và sau đó tìm được việc làm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thereafter
/ðeər'ɑ:ftə/
phó từ
- sau đó, về sau
Định nghĩa tiếng Anh
r. from that time on