Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thereafter

/ðeər'ɑ:ftə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6497

Nghĩa thường dùng

sau đó trạng từ

“He graduated and thereafter found a job.”Anh ấy tốt nghiệp và sau đó tìm được việc làm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thereafter

/ðeər'ɑ:ftə/

phó từ

  • sau đó, về sau
Định nghĩa tiếng Anh

r. from that time on

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...