thermodynamics
/,θə:moudai'næmiks/ TOEFL phổ biến #24038
Nghĩa thường dùng
Nghiên cứu về nhiệt và nhiệt độ và mối quan hệ của chúng với năng lượng.
danh từ
“Thermodynamics is fundamental to understanding energy systems.”Nhiệt động lực học là cơ sở để hiểu các hệ thống năng lượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thermodynamics
/,θə:moudai'næmiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- nhiệt động lực học
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of physics concerned with the conversion of different forms of energy