Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thermodynamics

/,θə:moudai'næmiks/ TOEFL phổ biến #24038

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu về nhiệt và nhiệt độ và mối quan hệ của chúng với năng lượng. danh từ

“Thermodynamics is fundamental to understanding energy systems.”Nhiệt động lực học là cơ sở để hiểu các hệ thống năng lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thermodynamics

/,θə:moudai'næmiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • nhiệt động lực học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of physics concerned with the conversion of different forms of energy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...