thermos flasks
/ˈθɜːrməs flæks/
Nghĩa thường dùng
bình giữ nhiệt
danh từ
“I always carry my thermos flask when I go hiking.”Tôi luôn mang theo bình giữ nhiệt khi đi leo núi.
Biến thể từ
thermos flasks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bình giữ nhiệt
- insulated thermos flask: bình giữ nhiệt cách nhiệt
- vacuum thermos flask: bình giữ nhiệt chân không
- bình cách nhiệt