Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thermos flasks

/ˈθɜːrməs flæks/

Nghĩa thường dùng

bình giữ nhiệt danh từ

“I always carry my thermos flask when I go hiking.”Tôi luôn mang theo bình giữ nhiệt khi đi leo núi.

Biến thể từ thermos flasks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bình giữ nhiệt
    • insulated thermos flask: bình giữ nhiệt cách nhiệt
    • vacuum thermos flask: bình giữ nhiệt chân không
  • bình cách nhiệt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...