Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

thermosetting

//

* tính từ
  • phản ứng nóng, phản ứng nhiệt (trở nên thường xuyên cứng khi được nung nóng)* danh từ
  • nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh

a. having the property of becoming permanently hard and rigid when heated or cured

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...