Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

these days

/ˌðiːz ˈdeɪz/

Nghĩa thường dùng

dạo này, thời nay cụm từ

“These days, most students study English online.”Thời nay, hầu hết học sinh học tiếng Anh trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...