Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thick and thin

/θɪk ænd θɪn/

Nghĩa thường dùng

dày và mỏng tính từ

“This book is thick, but that one is thin.”Cuốn sách này dày, nhưng cuốn kia mỏng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...