thick cloud
Nghĩa thường dùng
“There’s thick cloud, and it certainly looks like rain.”Trời đầy mây dày, trông như sắp mưa.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There’s thick cloud, and it certainly looks like rain.”Trời đầy mây dày, trông như sắp mưa.
Đang tải...