Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thick fog

/ˌθɪk ˈfɒɡ/

Nghĩa thường dùng

sương mù dày đặc cụm từ

“The flight was delayed because of thick fog at the airport.”Chuyến bay bị hoãn vì sương mù dày đặc ở sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...