Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thick snow

Nghĩa thường dùng

tuyết dày cụm từ

“The snow is lovely and crisp this morning, and there is thick snow on the ground.”Tuyết sáng nay rất đẹp và dày đặc trên mặt đất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...