thick-skinned
Nghĩa thường dùng
“You need to be thick-skinned to work in politics.”Bạn cần phải dày da để làm việc trong lĩnh vực chính trị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thick-skinned
/'θik'skind/
tính từ
- có da dày
- (nghĩa bóng) trơ, lì, vô liêm sỉ, không biết nhục
Định nghĩa tiếng Anh
s. insensitive to criticism