Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thick-skinned

/'θik'skind/

Nghĩa thường dùng

dày mặt, dày da, không bị ảnh hưởng bởi lời chỉ trích thành ngữ

“You need to be thick-skinned to work in politics.”Bạn cần phải dày da để làm việc trong lĩnh vực chính trị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thick-skinned

/'θik'skind/

tính từ

  • có da dày
  • (nghĩa bóng) trơ, lì, vô liêm sỉ, không biết nhục
Định nghĩa tiếng Anh

s. insensitive to criticism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...