Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thicket

/'θikit/ GRECollins ★ phổ biến #11043

Nghĩa thường dùng

khu vực rậm rạp, thường là cây cối danh từ

“We walked through a thicket of bushes.”Chúng tôi đi qua một khu vực rậm rạp của bụi cây.

Biến thể từ thickets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thicket

/'θikit/

danh từ

  • bụi cây
Định nghĩa tiếng Anh

n a dense growth of bushes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...