thicket
Nghĩa thường dùng
“We walked through a thicket of bushes.”Chúng tôi đi qua một khu vực rậm rạp của bụi cây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thicket
/'θikit/
danh từ
- bụi cây
Định nghĩa tiếng Anh
n a dense growth of bushes
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We walked through a thicket of bushes.”Chúng tôi đi qua một khu vực rậm rạp của bụi cây.
n a dense growth of bushes
Đang tải...