thickly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thickly
//
- dày; dày đặc; thành lớp dày
- cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề
Định nghĩa tiếng Anh
r. spoken with poor articulation as if with a thick tongue r. with a thick consistency r. with thickness; in a thick manner