Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thickskin

/'θkɪskɪn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thickskin

//

* danh từ
  • kẻ vô tình; đồ mặt trơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A coarse, gross person; a person void of sensibility or sinsitiveness; a dullard.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...