Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thieves

/θi:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thieves

/θi:f/

danh từ, số nhiều thieves

  • kẻ trộm, kẻ cắp
    • to cry out thieves: kêu trộm, hô hoán kẻ trộm

thành ngữ

  1. to set a thief to catch thief
    • dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy giặc bắt giặc; vỏ quít dày móng tay nhọn
  2. thieves' Latin
    • (xem) Latin
Định nghĩa tiếng Anh

n a criminal who takes property belonging to someone else with the intention of keeping it or selling it v take by theft

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...