thin-skinned
Nghĩa thường dùng
“He's too thin-skinned to accept any criticism.”Anh ấy quá nhạy cảm để chấp nhận bất kỳ lời chỉ trích nào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thin-skinned
/'θin'skind/
tính từ
- có da mỏng
- (nghĩa bóng) dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái
Định nghĩa tiếng Anh
s quick to take offense