Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thin-skinned

/'θin'skind/

Nghĩa thường dùng

nhạy cảm, dễ bị tổn thương, dễ bị chỉ trích làm phiền thành ngữ

“He's too thin-skinned to accept any criticism.”Anh ấy quá nhạy cảm để chấp nhận bất kỳ lời chỉ trích nào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thin-skinned

/'θin'skind/

tính từ

  • có da mỏng
  • (nghĩa bóng) dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái
Định nghĩa tiếng Anh

s quick to take offense

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...