thingamy
/'θiɳəmi/
danh từ
- (thông tục) cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào)
- my watch has a little thingamy that shows the time: chiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...