Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

things are looking up

/ˌθɪŋz ə ˌlʊkɪŋ ˈʌp/

Nghĩa thường dùng

tình hình đang khá lên, sáng sủa hơn thành ngữ

“After a slow start, sales are picking up and things are looking up.”Sau khởi đầu chậm chạp, doanh số đang nhích lên và tình hình khá dần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...