think aloud
Nghĩa thường dùng
nói ra suy nghĩ của mình một cách thành tiếng (thường để giải quyết vấn đề hoặc giúp người khác hiểu quá trình suy nghĩ)
cụm từ
“During the usability test, the participant was asked to think aloud while navigating the website.”Trong bài kiểm tra khả năng sử dụng, người tham gia được yêu cầu nói ra suy nghĩ của mình trong khi điều hướng trang web.
Trái nghĩa
keep to oneselfbottle up
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- nói ra suy nghĩ của mình một cách thành tiếng (thường để giải quyết vấn đề hoặc giúp người khác hiểu quá trình suy nghĩ)
- think aloud protocol: phương pháp nghĩ thành tiếng
- think aloud while solving: vừa giải vừa nói ra suy nghĩ