Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

think before you act

/θɪŋk bɪˈfɔr ju ækt/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc hậu quả trước khi hành động. cụm từ

“You should always think before you act to avoid mistakes.”Bạn nên luôn suy nghĩ trước khi hành động để tránh sai lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...