Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

think critically

/θɪŋk ˈkrɪtɪkli/

Nghĩa thường dùng

phân tích và đánh giá thông tin một cách cẩn thận cụm từ

“Students need to think critically about the information they receive.”Học sinh cần phân tích cẩn thận thông tin họ nhận được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...