think outside the box
/θɪŋk ˌaʊtˈsaɪd ðə bɑːks/
Nghĩa thường dùng
suy nghĩ sáng tạo, vượt ra ngoài khuôn khổ
thành ngữ
“We need to think outside the box to cut costs.”Chúng ta cần tư duy sáng tạo để giảm chi phí.