Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

think outside the box

/θɪŋk ˌaʊtˈsaɪd ðə bɑːks/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ sáng tạo, vượt ra ngoài khuôn khổ thành ngữ

“We need to think outside the box to cut costs.”Chúng ta cần tư duy sáng tạo để giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...