thinkpad /ˈθɪŋkˌpæd/
danh từ
- máy tính xách tay ThinkPad
ví dụ
I use my ThinkPad for both work and personal projects. — Tôi sử dụng ThinkPad của mình cho cả công việc và dự án cá nhân.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I use my ThinkPad for both work and personal projects. — Tôi sử dụng ThinkPad của mình cho cả công việc và dự án cá nhân.
Đang tải...