thinnish
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thinnish
/'θiniʃ/
tính từ
- hơi mỏng, hơi mảnh
- hơi gầy, làng nhàng, mảnh khảnh
- hơi loãng
- hơi thưa, hơi phân tán
- hơi mong manh; hơi nghèo nàn
Định nghĩa tiếng Anh
a. Somewhat thin.
Từ điển Anh–Việt
112.220 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Somewhat thin.
Đang tải...